Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của espouse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is espousing a simple, fair idea.
/ɛspˈaʊsɪŋ/
espousing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của espouse.
He is espousing a simple, fair idea.