Nghĩa tiếng Việt
- Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập.động từEN-VI Dict
- Đặt (ai vào một địa vị...).động từEN-VI Dict
- Chứng minh, xác minh (sự kiện...).động từEN-VI Dict
- Đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng...).động từEN-VI Dict
- Chính thức hóa (nhà thờ).động từEN-VI Dict
- Củng cố, làm vững chắc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leaders want to establish a new government.
-
The school will establish a reading club.
-
The witness helped establish the facts.
-
Daily reading can establish a habit.
-
They will establish a new school next year.