Nghĩa tiếng Việt
- Sự kính mến, sự quý trọng.danh từEN-VI Dict
- Kính mến, quý trọng.động từEN-VI Dict
- Coi là, cho là.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I hold my old teacher in high esteem.
-
We esteem her for her honesty.
-
They do not esteem it as a favor.
-
to hold someone in high esteem
kính mến ai, quý trọng ai
-
to esteem it as a favour
coi cái đó như là một đặc ân