TanroDictionary

esteem

/ɪˈstiːm/

Anh
0

esteem là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kính mến, sự quý trọng; Kính mến, quý trọng; Coi là, cho là.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kính mến, sự quý trọng.danh từEN-VI Dict
  2. Kính mến, quý trọng.động từEN-VI Dict
  3. Coi là, cho là.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I hold my old teacher in high esteem.

  2. We esteem her for her honesty.

  3. They do not esteem it as a favor.

  4. to hold someone in high esteem

    kính mến ai, quý trọng ai

  5. to esteem it as a favour

    coi cái đó như là một đặc ân