Nghĩa tiếng Việt
- Tốt tính; tính cách nhân từ, rộng lượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was known as a gentle eudaemon.
/juˈdimən/
eudaemon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tốt tính; tính cách nhân từ, rộng lượng.
He was known as a gentle eudaemon.