Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về nhân cách tốt.tính từEN-VI Dict
- Xây dựng, đưa đến hạnh phúc và an sinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her eudaemonic outlook made the team feel calm.
-
The program had a eudaemonic effect on students.
/ ˌjuːdɪˈmɒnɪk /
eudaemonic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc về nhân cách tốt; Xây dựng, đưa đến hạnh phúc và an sinh.
Her eudaemonic outlook made the team feel calm.
The program had a eudaemonic effect on students.