Nghĩa tiếng Việt
- Hạnh phúc, phúc lợi.danh từEN-VI Dict
- Sự vượt trội nhân cách, đức hạnh, trí khôn của một con người.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The policy improved eudaemonia across the town.
-
Her eudaemonia showed in her wise choices.