TanroDictionary

even

/ˈiːvn/

Anh
0

even là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiều, chiều hôm; Bằng phẳng; Ngang bằng, ngang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiều, chiều hôm.danh từEN-VI Dict
  2. Bằng phẳng.tính từEN-VI Dict
  3. Ngang bằng, ngang.tính từEN-VI Dict
  4. ; (thương nghiệp) cùng.tính từEN-VI Dict
  5. Điềm đạm, bình thản.tính từEN-VI Dict
  6. Chẵn (số).tính từEN-VI Dict
  7. Đều, đều đều, đều đặn.tính từEN-VI Dict
  8. Đúng.tính từEN-VI Dict
  9. Công bằng.tính từEN-VI Dict
  10. Ngay cả, ngay, thậm chí.DEN-VI Dict
  11. Lại còn, còn.DEN-VI Dict
  12. Không hơn không kém, đúng.DEN-VI Dict
  13. San bằng, làm phẳng.động từEN-VI Dict
  14. Làm cho ngang, làm bằng.động từEN-VI Dict
  15. Bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the even yesterday.

  2. The even option was chosen.

  3. The two shops are of even date.

  4. He is known for his even temper.

  5. The music played at an even tempo.