Nghĩa tiếng Việt
- Chiều, chiều hôm.danh từEN-VI Dict
- Bằng phẳng.tính từEN-VI Dict
- Ngang bằng, ngang.tính từEN-VI Dict
- ; (thương nghiệp) cùng.tính từEN-VI Dict
- Điềm đạm, bình thản.tính từEN-VI Dict
- Chẵn (số).tính từEN-VI Dict
- Đều, đều đều, đều đặn.tính từEN-VI Dict
- Đúng.tính từEN-VI Dict
- Công bằng.tính từEN-VI Dict
- Ngay cả, ngay, thậm chí.DEN-VI Dict
- Lại còn, còn.DEN-VI Dict
- Không hơn không kém, đúng.DEN-VI Dict
- San bằng, làm phẳng.động từEN-VI Dict
- Làm cho ngang, làm bằng.động từEN-VI Dict
- Bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the even yesterday.
-
The even option was chosen.
-
The two shops are of even date.
-
He is known for his even temper.
-
The music played at an even tempo.