Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của evenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He evens the score after each game.
/ˈiːvənz/
evens là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của even.
He evens the score after each game.