Nghĩa tiếng Việt
- Bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng.DEN-VI Dict
- Luôn luôn, mãi mãi.DEN-VI Dict
- Nhỉ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is more beautiful than ever before.
-
Some people believe that love can live for ever.
-
what ever does he wants?
-
more than ever
hơn bao giờ hết
-
The best story ever heard
Chuyện hay nhất đã từng được nghe.