Nghĩa tiếng Việt
- Bấp bênh (người); thay đổi luôn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her ever-changing plans made travel hard.
/ˈɛvɜːˈtʃeɪndʒin/
ever-changing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bấp bênh (người); thay đổi luôn.
Her ever-changing plans made travel hard.