TanroDictionary

evict

/ɪˈvɪkt/

Anh
0

evict là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai... ); Lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai... ).động từEN-VI Dict
  2. Lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The landlord had to evict the noisy tenant.

  2. The court can evict him from the house.