Nghĩa tiếng Việt
- Đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai... ).động từEN-VI Dict
- Lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The landlord had to evict the noisy tenant.
-
The court can evict him from the house.