TanroDictionary

eviction

/ɪˈvɪkʃn/

Anh
0

eviction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai... ); Sự lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The eviction left the family with nowhere to stay.

  2. The eviction of the old tenant took weeks.