TanroDictionary Sổ từ

evictor

/ɪˈvɪktɜː/

Anh
0

evictor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The evictor asked the family to leave.