Nghĩa tiếng Việt
- Chính xác, đúng, đúng đắn.tính từEN-VI Dict
- Tống (tiền... ); bắt phải nộp, bắt phải đóng, bóp nặn (thuế... ).động từEN-VI Dict
- Đòi hỏi, đòi khăng khăng, đòi hỏi cấp bách.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please give me the exact time now.
-
The tax office can exact payment quickly.
-
The job will exact a lot of patience.
-
exact sciences
khoa học chính xác