TanroDictionary

excel

/ɪkˈsel/

Anh
0

excel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơn, trội hơn (người khác về mặt nào... ); Trội về, xuất sắc về (môn gì... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơn, trội hơn (người khác về mặt nào... ).động từEN-VI Dict
  2. Trội về, xuất sắc về (môn gì... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She can excel others in courage.

  2. He likes to excel at mathematics.

  3. to excel others in courage

    trội hơn người khác về mặt dũng cảm, dũng cảm hơn người

  4. I excelled everyone else with my exam results.

    Tội vượt trội hơn tất cả với kết quả thi của mình.

  5. to excel at mathematics

    trội về môn toán, xuất sắc về môn toán