Nghĩa tiếng Việt
- Hơn, trội hơn (người khác về mặt nào... ).động từEN-VI Dict
- Trội về, xuất sắc về (môn gì... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She can excel others in courage.
-
He likes to excel at mathematics.
-
to excel others in courage
trội hơn người khác về mặt dũng cảm, dũng cảm hơn người
-
I excelled everyone else with my exam results.
Tội vượt trội hơn tất cả với kết quả thi của mình.
-
to excel at mathematics
trội về môn toán, xuất sắc về môn toán