Nghĩa tiếng Việt
- Hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave an excellent answer to the question.
/ˈeksələnt/
excellent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú.
She gave an excellent answer to the question.