Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của excelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This ape excels at saving time.
/ɛksˈɛlz/
excels là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của excel.
This ape excels at saving time.