Nghĩa tiếng Việt
- Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn.danh từEN-VI Dict
- Số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi; độ dôi.danh từEN-VI Dict
- Sự thừa mứa.danh từEN-VI Dict
- Sự ăn uống quá độ.danh từEN-VI Dict
- Sự làm quá đáng.danh từEN-VI Dict
- Thừa, quá mức qui định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Too much excess can make you tired.
-
There was an excess of salt in the soup.
-
There was excess on the table after dinner.
-
His excess at meals caused stomach pain.
-
The excess ruined an otherwise simple plan.