Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ... ) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan.danh từEN-VI Dict
- , (quân sự) cuộc đánh thọc ra.danh từEN-VI Dict
- Sự đi trệch.danh từEN-VI Dict
- Sự trệch khỏi trục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We took an excursion to the lake.
-
The soldiers made a quick excursion beyond the line.
-
The car made an excursion off the road.
-
The wheel showed a small excursion from center.