TanroDictionary

excursion

/ɪkˈskɜːʃn/

Anh
0

excursion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ... ) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan; , (quân sự) cuộc đánh thọc ra; Sự đi trệch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ... ) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan.danh từEN-VI Dict
  2. , (quân sự) cuộc đánh thọc ra.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đi trệch.danh từEN-VI Dict
  4. Sự trệch khỏi trục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We took an excursion to the lake.

  2. The soldiers made a quick excursion beyond the line.

  3. The car made an excursion off the road.

  4. The wheel showed a small excursion from center.