Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất một cuộc đi chơi; có tính chất một cuộc đi chơi tập thể; có tính chất một cuộc đi tham quan.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They joined an excursional trip to the museum.
/ˌekskəʒəˈnælən/
excursional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất một cuộc đi chơi; có tính chất một cuộc đi chơi tập thể; có tính chất một cuộc đi tham quan.
They joined an excursional trip to the museum.