TanroDictionary

exes

/ˈɛksəz/

Anh
0

exes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Các món tiêu pha; tiền phí tổn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Các món tiêu pha; tiền phí tổn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We spent too much on exes during the trip.