Nghĩa tiếng Việt
- Các món tiêu pha; tiền phí tổn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We spent too much on exes during the trip.
/ˈɛksəz/
exes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Các món tiêu pha; tiền phí tổn.
We spent too much on exes during the trip.