Nghĩa tiếng Việt
- Có thể làm xiêu lòng được, có thể làm động lòng thương được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was exorable after hearing her honest прось?
/ˈeksəəbəl/
exorable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể làm xiêu lòng được, có thể làm động lòng thương được.
He was exorable after hearing her honest прось?