Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của expectđộng từEN-VI Dict
- Được chờ đợi hy vọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We expected rain before noon.
-
The expected package arrived early.
/ɪkˈspektɪd/
expected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của expect; Được chờ đợi hy vọng.
We expected rain before noon.
The expected package arrived early.