Nghĩa tiếng Việt
- Giá trị kỳ vọng; giá trị dự tính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the expected value yesterday.
/ ˈvælˌjuː/
expected value là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá trị kỳ vọng; giá trị dự tính.
She saw the expected value yesterday.