Nghĩa tiếng Việt
- Lý thuyết độ thoả dụng kỳ vọng; Thuyết thoả dụng dự tính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the expected utiliti theory on the desk.
/ ˈθiəri/
expected utiliti theory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lý thuyết độ thoả dụng kỳ vọng; Thuyết thoả dụng dự tính.
He kept the expected utiliti theory on the desk.