TanroDictionary

expert

/ˈekspɜːt/

Anh
0

expert là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện; Của nhà chuyên môn; về mặt chuyên môn; Nhà chuyên môn, chuyên gia, chuyên viên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện.tính từEN-VI Dict
  2. Của nhà chuyên môn; về mặt chuyên môn.tính từEN-VI Dict
  3. Nhà chuyên môn, chuyên gia, chuyên viên.danh từEN-VI Dict
  4. Viên giám định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is an expert at repairing old watches.

  2. We need to get an expert opinion on this matter.

  3. An expert checked the machine before use.

  4. The expert examined the old painting carefully.

  5. to be expert at (in) something

    thành thạo (tinh thông) về cái gì