TanroDictionary Sổ từ

expertise

/ˌekspɜːˈtiːz/

Anh Thông dụng
0

expertise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thành thạo, sự tinh thông; Tài chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn; Sự giám định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thành thạo, sự tinh thông.danh từEN-VI Dict
  2. Tài chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự giám định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her expertise made the job much easier.

  2. We asked for his expertise on the plan.

  3. The judge ordered a fresh expertise.