TanroDictionary

exploit

/ɪkˈsplɔɪt/

Anh
0

exploit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỳ công; thành tích chói lọi; Khai thác, khai khẩn; Bóc lột, lợi dụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỳ công; thành tích chói lọi.danh từEN-VI Dict
  2. Khai thác, khai khẩn.động từEN-VI Dict
  3. Bóc lột, lợi dụng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Finishing the puzzle was his finest exploit.

  2. Farmers exploit the dry land with new tools.

  3. Do not exploit a child worker.