Nghĩa tiếng Việt
- Kỳ công; thành tích chói lọi.danh từEN-VI Dict
- Khai thác, khai khẩn.động từEN-VI Dict
- Bóc lột, lợi dụng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Finishing the puzzle was his finest exploit.
-
Farmers exploit the dry land with new tools.
-
Do not exploit a child worker.