TanroDictionary Sổ từ

exploiter

/ˈɛkˌsplɔɪtɜː/

Anh
0

exploiter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người khai thác, người khai khẩn; Người bóc lột, người lợi dụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khai thác, người khai khẩn.danh từEN-VI Dict
  2. Người bóc lột, người lợi dụng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The exploiter used the forest without care.

  2. The boss was an exploiter of young workers.