Nghĩa tiếng Việt
- Nét mặt, (thuộc) vẻ mặt.tính từEN-VI Dict
- Sự diễn đạt (bằng lời nói, nghệ thuật).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The expressional option was chosen.
-
His voice stayed expressional all night.
/ɪkˈsprɛʃənəl/
expressional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nét mặt, (thuộc) vẻ mặt; Sự diễn đạt (bằng lời nói, nghệ thuật).
The expressional option was chosen.
His voice stayed expressional all night.