Nghĩa tiếng Việt
- Đầu, mũi.danh từEN-VI Dict
- Sự bất hạnh tột độ; cảnh túng quẫn cùng cực; bước đường cùng.danh từEN-VI Dict
- Số nhiều) biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the extremity yesterday.
-
He was driven to extremity by his heavy debts.
-
to drive someone to extremity
dồn ai vào bước đường cùng