Nghĩa tiếng Việt
- Sự hỏng thi.danh từEN-VI Dict
- Người thi hỏng.danh từEN-VI Dict
- Không nhớ, quên.động từEN-VI Dict
- Yếu dần, mất dần, tàn dần.động từEN-VI Dict
- Không đúng, sai.động từEN-VI Dict
- Thiếu.động từEN-VI Dict
- Không thành công, thất bại.động từEN-VI Dict
- Trượt, hỏng thi.động từEN-VI Dict
- Bị phá sản.động từEN-VI Dict
- Không làm tròn, không đạt.động từEN-VI Dict
- Hỏng, không chạy nữa.động từEN-VI Dict
- Thiếu, không đủ.động từEN-VI Dict
- Thất hẹn với (ai); không đáp ứng được yêu cầu của (ai).động từEN-VI Dict
- Đánh trượt (một thí sinh).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His fail in math upset him.
-
The fail left him disappointed.
-
Please do not fail to let me know.
-
Her energy began to fail after noon.
-
Your answer will fail the test.