TanroDictionary

fail

/feɪl/

Anh
0

fail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hỏng thi; Người thi hỏng; Không nhớ, quên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hỏng thi.danh từEN-VI Dict
  2. Người thi hỏng.danh từEN-VI Dict
  3. Không nhớ, quên.động từEN-VI Dict
  4. Yếu dần, mất dần, tàn dần.động từEN-VI Dict
  5. Không đúng, sai.động từEN-VI Dict
  6. Thiếu.động từEN-VI Dict
  7. Không thành công, thất bại.động từEN-VI Dict
  8. Trượt, hỏng thi.động từEN-VI Dict
  9. Bị phá sản.động từEN-VI Dict
  10. Không làm tròn, không đạt.động từEN-VI Dict
  11. Hỏng, không chạy nữa.động từEN-VI Dict
  12. Thiếu, không đủ.động từEN-VI Dict
  13. Thất hẹn với (ai); không đáp ứng được yêu cầu của (ai).động từEN-VI Dict
  14. Đánh trượt (một thí sinh).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His fail in math upset him.

  2. The fail left him disappointed.

  3. Please do not fail to let me know.

  4. Her energy began to fail after noon.

  5. Your answer will fail the test.