Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fail.động từEN-VI Dict
- Sự thiếu.danh từEN-VI Dict
- Sự không làm tròn (nhiệm vụ).danh từEN-VI Dict
- Sự suy nhược, sự suy yếu.danh từEN-VI Dict
- Sự thất bại, sự phá sản.danh từEN-VI Dict
- Sự trượt, sự đánh trượt.danh từEN-VI Dict
- Thiếu sót, nhược điểm.danh từEN-VI Dict
- Thiếu, không có.EEN-VI Dict
Ví dụ
-
Failing the test made him nervous.
-
Her main failing is impatience.
-
His failing to call worried her.
-
After lunch, he felt a failing of strength.
-
The old shop faced failing.