Nghĩa tiếng Việt
- Sự công bằng, sự không thiên vị; tính lương thiện, tính thẳng thắn, tính ngay thẳng, tính không gian lận.tính từEN-VI Dict
- Tính chất khá, tính chất khá tốt.tính từEN-VI Dict
- Vẻ đẹp.tính từEN-VI Dict
- Màu vàng hoe (tóc).tính từEN-VI Dict
- Nước da trắng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We value fairness in every classroom rule.
-
The service was fairness, though not excellent.
-
The artist praised the fairness of her face.
-
Her fairness gave her hair a golden look.
-
The baby's fairness stood out in the sunlight.