TanroDictionary

fairness

/ˈfeənəs/

Anh
0

fairness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự công bằng, sự không thiên vị; tính lương thiện, tính thẳng thắn, tính ngay thẳng, tính không gian lận; Tính chất khá, tính chất khá tốt; Vẻ đẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự công bằng, sự không thiên vị; tính lương thiện, tính thẳng thắn, tính ngay thẳng, tính không gian lận.tính từEN-VI Dict
  2. Tính chất khá, tính chất khá tốt.tính từEN-VI Dict
  3. Vẻ đẹp.tính từEN-VI Dict
  4. Màu vàng hoe (tóc).tính từEN-VI Dict
  5. Nước da trắng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We value fairness in every classroom rule.

  2. The service was fairness, though not excellent.

  3. The artist praised the fairness of her face.

  4. Her fairness gave her hair a golden look.

  5. The baby's fairness stood out in the sunlight.