Nghĩa tiếng Việt
- Vòng dây cáp.danh từEN-VI Dict
- Cuộn (dây cáp).động từEN-VI Dict
- Vật làm giả, đồ giả mạo; đồ cổ giả mạo.danh từEN-VI Dict
- Báo cáo bịa.danh từEN-VI Dict
- Giả, giả mạo.danh từEN-VI Dict
- Làm giống như thật.động từEN-VI Dict
- Làm giả, giả mạo.động từEN-VI Dict
- Ứng khẩu (một đoạn nhạc ja).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old bag had a fake on it.
-
He fake the rope neatly into a coil.
-
That necklace is a fake, not gold.
-
The report was a fake from start.
-
The signature looked fake to me.