Nghĩa tiếng Việt
- Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ.danh từEN-VI Dict
- Sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc…); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người…).danh từEN-VI Dict
- Sự sụt giá, sự giảm giá.danh từEN-VI Dict
- Sự vật ngã; keo vật.danh từEN-VI Dict
- Sự sa ngã (đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Lượng mưa, lượng tuyết.danh từEN-VI Dict
- Số lượng cây ngả; số lượng gỗ xẻ.danh từEN-VI Dict
- Hướng đi xuống; dốc xuống.danh từEN-VI Dict
- Thác.danh từEN-VI Dict
- Sự đẻ (của cừu); lứa cừu con.danh từEN-VI Dict
- Dây ròng rọc.danh từEN-VI Dict
- Lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ).danh từEN-VI Dict
- Mùa lá rụng, mùa thu.danh từEN-VI Dict
- Rơi, rơi xuống, rơi vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Rủ xuống, xoã xuống (tóc…); rụng xuống (lá); ngã.động từEN-VI Dict
- Hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguôi đi.động từEN-VI Dict
- Đổ nát, sụp đổ.động từEN-VI Dict
- Mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốc.động từEN-VI Dict
- Sa ngã (đàn bà).động từEN-VI Dict
- Thất bại, thất thủ.động từEN-VI Dict
- Hy sinh, chết, ngã xuống ((nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Buột nói ra, thốt ra.động từEN-VI Dict
- Sinh ra, đẻ ra (cừu con…).động từEN-VI Dict
- Được chia thành thuộc về.động từEN-VI Dict
- Bị (rơi vào tình trạng nào đó…).động từEN-VI Dict
- Dốc xuống.động từEN-VI Dict
- Đổ ra.động từEN-VI Dict
- Bắt đầu.động từEN-VI Dict
- Xông vào.động từEN-VI Dict
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fall hurt his knee.
-
The fall of the company was sudden.
-
The fall in prices helped buyers.
-
The gymnast tried to perform a fall.
-
She feared a fall from grace.