TanroDictionary

fallow

/ˈfæləʊ/

Anh
0

fallow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất bỏ hoá; đất bỏ hoang; Bỏ hoá, không trồng trọt (đất); Không được trau dồi, không được rèn luyện (trí tuệ, trí óc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất bỏ hoá; đất bỏ hoang.danh từEN-VI Dict
  2. Bỏ hoá, không trồng trọt (đất).tính từEN-VI Dict
  3. Không được trau dồi, không được rèn luyện (trí tuệ, trí óc).tính từEN-VI Dict
  4. Bỏ hoá.động từEN-VI Dict
  5. Làm (đất), (cày, bừa, đập để gieo hạt, để diệt cỏ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Wildflowers grew across the fallow near the road.

  2. The farmer left one field fallow this year.

  3. Without reading, his mind became fallow and dull.

  4. They fallow the land every few seasons.

  5. We fallow the soil before planting new seeds.