TanroDictionary

fancy

/ˈfænsi/

Anh
0

fancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tưởng tượng; Sự võ đoán; Tính đồng bóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tưởng tượng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự võ đoán.danh từEN-VI Dict
  3. Tính đồng bóng.danh từEN-VI Dict
  4. Ý muốn nhất thời.danh từEN-VI Dict
  5. Sở thích, thị hiếu.danh từEN-VI Dict
  6. Có trang hoàng, có trang trí.tính từEN-VI Dict
  7. Nhiều màu (hoa).tính từEN-VI Dict
  8. Lạ lùng, vô lý.tính từEN-VI Dict
  9. Đồng bóng.tính từEN-VI Dict
  10. Tưởng tượng.tính từEN-VI Dict
  11. Để làm cảnh, để trang hoàng.tính từEN-VI Dict
  12. Tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng.động từEN-VI Dict
  13. Mến, thích.động từEN-VI Dict
  14. Nuôi (súc vật) làm cảnh, trồng (cây) làm cảnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She let her fancy guide the story.

  2. That plan was pure fancy, not fact.

  3. His fancy style made the room look bright.

  4. I had a sudden fancy for cold tea.

  5. The fancy includes many different types of food.