Nghĩa tiếng Việt
- Sự tưởng tượng.danh từEN-VI Dict
- Sự võ đoán.danh từEN-VI Dict
- Tính đồng bóng.danh từEN-VI Dict
- Ý muốn nhất thời.danh từEN-VI Dict
- Sở thích, thị hiếu.danh từEN-VI Dict
- Có trang hoàng, có trang trí.tính từEN-VI Dict
- Nhiều màu (hoa).tính từEN-VI Dict
- Lạ lùng, vô lý.tính từEN-VI Dict
- Đồng bóng.tính từEN-VI Dict
- Tưởng tượng.tính từEN-VI Dict
- Để làm cảnh, để trang hoàng.tính từEN-VI Dict
- Tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng.động từEN-VI Dict
- Mến, thích.động từEN-VI Dict
- Nuôi (súc vật) làm cảnh, trồng (cây) làm cảnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She let her fancy guide the story.
-
That plan was pure fancy, not fact.
-
His fancy style made the room look bright.
-
I had a sudden fancy for cold tea.
-
The fancy includes many different types of food.