Nghĩa tiếng Việt
- Do định mệnh, do số mệnh.tính từEN-VI Dict
- Nhất định bị hỏng, nhất định bị thất bại, nhất định bị huỷ diệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They believed he was fated to become a king.
-
The project was fated to fail from the start.
-
he was fated to do it
số nó là phải làm việc đó
-
fated to failure
nhất định bị thua