TanroDictionary

fated

/ˈfeɪtɪd/

Anh
0

fated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Do định mệnh, do số mệnh; Nhất định bị hỏng, nhất định bị thất bại, nhất định bị huỷ diệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Do định mệnh, do số mệnh.tính từEN-VI Dict
  2. Nhất định bị hỏng, nhất định bị thất bại, nhất định bị huỷ diệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They believed he was fated to become a king.

  2. The project was fated to fail from the start.

  3. he was fated to do it

    số nó là phải làm việc đó

  4. fated to failure

    nhất định bị thua