TanroDictionary

feast

/fiːst/

Anh
0

feast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bữa tiệc, yến tiệc; Ngày lễ, ngày hội hè; Sự hứng thú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bữa tiệc, yến tiệc.danh từEN-VI Dict
  2. Ngày lễ, ngày hội hè.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hứng thú.danh từEN-VI Dict
  4. Dự tiệc, tiệc tùng; ăn cỗ.động từEN-VI Dict
  5. Thoả thuê.động từEN-VI Dict
  6. Thết tiệc, chiêu đãi, khoản đãi.động từEN-VI Dict
  7. Tiệc tùng hết (thời gian... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They prepared a feast for the family.

  2. The feast marked the end of harvest.

  3. The party was a feast for the senses.

  4. We feast together every holiday.

  5. He feasted on bread and soup.