TanroDictionary Sổ từ

feastful

/ˈfiːstfəl/

Anh
0

feastful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như ngày hội; Tưng bừng nhộn nhịp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như ngày hội.tính từEN-VI Dict
  2. Tưng bừng nhộn nhịp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The feastful room glowed with light and laughter.

  2. The market felt feastful during the holiday evening.