TanroDictionary

fecula

/ˈfɛkjʊlə/

Anh
0

fecula là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cứt (sâu bọ); Cặn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứt (sâu bọ).danh từEN-VI Dict
  2. Cặn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insect left fecula on the leaf.

  2. They discussed the fecula today.