TanroDictionary

feculence

/ˈfekjələns/

Anh
0

feculence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự có cặn; Mùi hôi thối; Ghét cáu bẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự có cặn.danh từEN-VI Dict
  2. Mùi hôi thối.danh từEN-VI Dict
  3. Ghét cáu bẩn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup had feculence at the bottom.

  2. A stale smell of feculence came from the drain.

  3. His room showed too much feculence for comfort.