TanroDictionary

fee

/fiː/

Anh
0

fee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...); Tiền nguyệt liễm; học phí; Gia sản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...).danh từEN-VI Dict
  2. Tiền nguyệt liễm; học phí.danh từEN-VI Dict
  3. Gia sản.danh từEN-VI Dict
  4. Lãnh địa, thái ấp.danh từEN-VI Dict
  5. Trả tiền thù lao cho (ai).động từEN-VI Dict
  6. Đóng nguyệt phí.động từEN-VI Dict
  7. Thuê (ai) giúp việc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fee for the lesson is high.

  2. We paid the school fee today.

  3. He left his fee to his son.

  4. The old fee belonged to the family.

  5. They fee the helper each week.