Nghĩa tiếng Việt
- Cho ăn (người, súc vật).động từEN-VI Dict
- Cho (trâu, bò...) đi ăn cỏ.động từEN-VI Dict
- Nuôi nấng, nuôi cho lớn.động từEN-VI Dict
- Nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...).động từEN-VI Dict
- Dùng (ruộng) làm đồng cỏ.động từEN-VI Dict
- Cung cấp (chất liệu cho máy...).động từEN-VI Dict
- Nhắc bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên).động từEN-VI Dict
- Chuyền (bóng, cho đồng đội sút làm bàn).động từEN-VI Dict
- Ăn, ăn cơm.động từEN-VI Dict
- Ăn cỏ (súc vật).động từEN-VI Dict
- Sự ăn, sự cho ăn.danh từEN-VI Dict
- Cỏ, đồng cỏ.danh từEN-VI Dict
- Suất lúa mạch, suất cỏ khô (cho ngựa).danh từEN-VI Dict
- Bữa ăn, bữa chén.danh từEN-VI Dict
- Chất liệu, sự cung cấp, chất liệu (cho máy móc).danh từEN-VI Dict
- Đạn (ở trong súng), băng đạn.danh từEN-VI Dict
- Nguồn cấp dữ liệu, nguồn cấp, nguồn tin.danh từEN-VI Dict
- Quá khứ và phân từ quá khứ của feeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I need to feed my cat every morning.
-
Farmers feed the cows in the morning.
-
They want to feed up their young cattle.
-
Good news can feed hope.
-
They feed the field with grass.