TanroDictionary

feed

/fiːd/

Anh
0

feed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho ăn (người, súc vật); Cho (trâu, bò...) đi ăn cỏ; Nuôi nấng, nuôi cho lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho ăn (người, súc vật).động từEN-VI Dict
  2. Cho (trâu, bò...) đi ăn cỏ.động từEN-VI Dict
  3. Nuôi nấng, nuôi cho lớn.động từEN-VI Dict
  4. Nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...).động từEN-VI Dict
  5. Dùng (ruộng) làm đồng cỏ.động từEN-VI Dict
  6. Cung cấp (chất liệu cho máy...).động từEN-VI Dict
  7. Nhắc bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên).động từEN-VI Dict
  8. Chuyền (bóng, cho đồng đội sút làm bàn).động từEN-VI Dict
  9. Ăn, ăn cơm.động từEN-VI Dict
  10. Ăn cỏ (súc vật).động từEN-VI Dict
  11. Sự ăn, sự cho ăn.danh từEN-VI Dict
  12. Cỏ, đồng cỏ.danh từEN-VI Dict
  13. Suất lúa mạch, suất cỏ khô (cho ngựa).danh từEN-VI Dict
  14. Bữa ăn, bữa chén.danh từEN-VI Dict
  15. Chất liệu, sự cung cấp, chất liệu (cho máy móc).danh từEN-VI Dict
  16. Đạn (ở trong súng), băng đạn.danh từEN-VI Dict
  17. Nguồn cấp dữ liệu, nguồn cấp, nguồn tin.danh từEN-VI Dict
  18. Quá khứ và phân từ quá khứ của feeđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I need to feed my cat every morning.

  2. Farmers feed the cows in the morning.

  3. They want to feed up their young cattle.

  4. Good news can feed hope.

  5. They feed the field with grass.