TanroDictionary Sổ từ

feeze

/ˈfiz/

Anh
0

feeze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Faze; , (thông tục) sự bối rối, sự lo âu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Faze.động từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) sự bối rối, sự lo âu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Nothing could feeze him during the test.

  2. She felt a brief feeze before speaking.