Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của felicitate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are felicitating the winner today.
/fəˈlɪsətətɪŋ/
felicitating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của felicitate.
They are felicitating the winner today.