Nghĩa tiếng Việt
- Không có hàng rào, không rào dậu.tính từEN-VI Dict
- Bỏ ngõ, không có bảo vệ, không xây thành đắp luỹ (thành).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The yard felt fenceless and open.
-
The camp was fenceless and easy to enter.