Nghĩa tiếng Việt
- Xin miễn.động từEN-VI Dict
- Đành bằng lòng, đành đồng ý, đành phải.tính từEN-VI Dict
- Sãn sàng, vui lòng.tính từEN-VI Dict
- Vui lòng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fens me of that task, please.
-
He was fens to wait outside.
-
We are fens to lend a hand.
-
Fens, they came before sunrise.