TanroDictionary

fens

/fˈɛnz/

Anh
0

fens là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xin miễn; Đành bằng lòng, đành đồng ý, đành phải; Sãn sàng, vui lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xin miễn.động từEN-VI Dict
  2. Đành bằng lòng, đành đồng ý, đành phải.tính từEN-VI Dict
  3. Sãn sàng, vui lòng.tính từEN-VI Dict
  4. Vui lòng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fens me of that task, please.

  2. He was fens to wait outside.

  3. We are fens to lend a hand.

  4. Fens, they came before sunrise.