TanroDictionary

fiar

/fiːˈɑːr/

Anh
0

fiar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền thuê đất vĩnh viễn; Người có quyền hưởng dụng suốt đời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền thuê đất vĩnh viễn.danh từEN-VI Dict
  2. Người có quyền hưởng dụng suốt đời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied the old fiar rights of the land.

  2. The fiar lived there for life.